từ chỉ tính cách con người tiếng việt

CÁC TÍNH TỪ CHỈ ĐỊNH. a. This , That , These , Those như là đại từ chỉ định khi đứng trước be - Ngoài việc thay thế cho một danh từ, đại từ chỉ định còn cho người nghe có khái niệm gần hơn hay xa hơn về thời gian hoặc khoảng cách. This/That đi với danh từ số ít. Tại Việt Nam có 752 loại hàng hoá và dịch vụ đại diện tiêu dùng phổ biến của người dân. Bước 2: Xác định giá của tất cả các hàng hóa và dịch vụ trong giỏ hàng tiêu biểu tại thời điểm tính toán. Bước 3: Tính chi phí (bằng tiền) trong thực tế để mua giỏ hàng hóa bằng cách dùng số lượng nhân với giá cả của từng loại hàng hoá rồi cộng lại. Nhìn chung, thái độ của hầu hết những người tham gia thảo luận trên mạng có một số điểm chung: (i) tiếng Việt đang bị nghèo đi, xấu đi do sự lạm dụng từ ngữ tiếng nước ngoài, (ii) tiếng Việt đang bị biến dạng do sự phá phách hoặc sự giản tiện hóa quá mức (để Dù ít hay nhiều thì con cháu cũng sẽ có nét giống với ông bà, cha mẹ không chỉ ở vẻ bề ngoài mà còn ở tính cách. Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ. Đi đường muốn biết điều gì thì hỏi người già nhiều kinh nghiệm, trẻ con không biết nói dối muốn biết chuyện ở nhà thì ① Người, con người: 天 地 間, 人 爲 貴 Trong trời đất, con người là quý (Tào Tháo: Độ quan sơn); ② Chỉ một hạng người: 工 人 Công nhân; 獵 幫 助 人 Người đi săn, thợ săn; ③ Người khác: 人 Giúp đỡ người khác; 己 所 不 慾, 勿 施 於 人 Điều gì mình không muốn thì đừng làm cho người khác (Luận ngữ); 無 人 我 之 見 Không phân biệt mình với người khác; Tại Việt Nam, người ta mới chỉ tính toán và báo cáo dựa trên con số chủ đạo (chỉ số đường đời). Tuy nhiên, với sứ mệnh là đơn vị dẫn đường, Tracuuthansohoc.com sẽ cung cấp cho bạn bản báo cáo chi tiết và đầy đủ nhất với hơn 26 chỉ số khác nhau. inlataba1976. Trong ngữ pháp tiếng Việt, danh từ – tính từ – động từ là 3 loại từ rất quan trọng trong việc diễn đạt câu nói/ câu văn, đồng thời cũng góp phần tạo nên sự phong phú của tiếng Việt. Để có thể giúp các bạn ghi nhớ tính từ tiếng Việt lâu hơn, hãy cùng Jellyfish tham khảo ngay bài viết dưới đây nhé! I. Khái niệm tính từ tiếng Việt II. Vị trí và chức năng của tính từ tiếng Chức năng của tính từ tiếng Vị trí của tính từ tiếng ViệtIII. Các loại tính từ trong tiếng Tính từ tiếng Việt chỉ đặc Tính từ chỉ tính Tính từ chỉ trạng tháiI. Khái niệm tính từ tiếng Việt Tính từ là những từ dùng để miêu tả trạng thái, màu sắc, hình dáng của con người, sự vật hay hiện tượng thiên nhiên. Bên cạnh đó, tính từ còn là những từ dùng để miêu tả tâm trạng, cảm xúc của sự vật, con dụ Anh ấy là một bác sĩ có tay nghề giỏi ở bệnh viện này He is a skilled doctor in this hospital.Chiếc váy mà cô ấy mặc hôm qua có màu vàng The dress she wore yesterday was yellow.Xem thêm Học tiếng Việt cho người nước ngoàiII. Vị trí và chức năng của tính từ tiếng ViệtSo với tiếng Anh, vị trí của tính từ trong tiếng Việt có đôi chút khác biệt vì nó vị trí của chúng không bị cố định, có thể thay đổi tùy theo ngữ cảnh. Hãy cùng Jellyfish khám phá trong phần dưới đây nhé! Chức năng của tính từ tiếng ViệtVai trò chính của tính từ tiếng Việt là kết hợp với động từ và danh từ để bổ sung ý nghĩa về mặt tính chất, đặc điểm và mức độ cho các từ dụ Chiếc váy này rất đẹp This dress is very beautiful – Tính từ “đẹp” beautiful bổ sung ý nghĩa cho danh từ “chiếc váy” this dress. Vị trí của tính từ tiếng ViệtThông thường, tính từ trong tiếng Việt thường đứng sau danh từ mà chúng biểu đạt. Danh từ + tính từ + vị ngữTrong ngữ pháp tiếng Việt, vị ngữ bao gồm một động từ cụm động từ hoặc tính từ cụm tính từ. Ngoài ra, tính từ đôi khi còn có vai trò là vị ngữ trong câu, thường đứng ở cuối dụCô gái xinh đẹp này là bạn gái của anh trai tôi This pretty girl is my brother’s girlfriend.Hành động của anh ấy làm tôi thấy rất khó hiểu His actions make me very confused.Xem thêm Ngữ pháp tiếng Việt cơ bảnIII. Các loại tính từ trong tiếng ViệtTrong tiếng Việt, tính từ được chia thành nhiều loại khác nhau với đặc điểm và cách nhận biết khác nhau. Trong tiếng Việt, tính từ được chia thành 5 loại chínhTính từ chỉ đặc điểmTính từ chỉ tính chấtTính từ chỉ trạng tháiTính từ tự thânTính từ không tự Tính từ tiếng Việt chỉ đặc điểmCó thể nói đây là một trong những loại tính từ được người bản xứ sử dụng nhiều nhất trong giao tiếp. Tính từ chỉ đặc điểm thường được dùng để biểu thị đặc điểm của một sự vật, hiện tượng vốn có của nó như đồ vật, con vật, cây cối, con người hay bất kỳ sự vật nào có thể so sánh chất lượng hiệu nhận biết tính từ chỉ đặc điểmĐặc điểm bên ngoài của sự vật, sự việc mà bạn có thể quan sát hoặc cảm nhận bằng các giác điểm về tính cách, cảm xúc, tâm lý của con người hoặc giá trị của sự vật, sự ViệtTiếng AnhCaoHighThấpShortDàiLongRộngLargeHẹpNarrowChậtTightTốt bụngKindGiỏi giangTalentedChăm chỉHard-workingBền bỉEnduringXinh/ĐẹpBeautifulXấuUglyĐỏRedVàngYellowVí dụCái quần này quá chật nên tôi không thể mặc vừa These pants are too tight for me to fit.Chị gái tôi vô cùng tốt bụng và giỏi giang My sister is very kind and talented.Xem thêm Màu sắc trong tiếng Tính từ chỉ tính chấtĐây là những tính từ được dùng để miêu tả đặc điểm từ bên trong mà con người không thể dùng các giác quan để cảm nhận được, nhưng hoàn toàn có thể suy luận được hiệu nhận biết tính từ chỉ đặc điểm dựa vào hình dáng bên ngoài, kiến thức về chúng mà mọi người có được để tổng hợp, phân tích và đưa ra kết luận về chất lượng bên ViệtTiếng AnhHưBadNgoanDocileXấu xaEvilVụng vềClumsySuôn sẻSmoothThiết thựcPracticalNông cạnShallowSâu sắcProfoundHiệu quảEffectiveThông suốtBroad-mindedVí dụTôi rất vui vì quá trình chuyển nhà của tôi diễn ra rất suôn sẻ I’m so glad as my house movement went so smoothly.Kiến thức về sinh học của anh ấy khá nông cạn His knowledge of biology is quite shallow.Xem thêm Cách chào hỏi trong tiếng Tính từ chỉ trạng tháiLoại tính từ này được dùng để nói về trạng thái tự nhiên hay tạm thời của con người, sự vật tồn tại ở một thời điểm nhất định. Đồng thời, tính từ chỉ trạng thái còn chỉ về sự thay đổi trạng thái của sự vật, sự việc, con người trong thời gian thực có thể quan sát bằng mắt ViệtTiếng AnhĐauPainfulỒn àoNoisyDữ dộiExcruciatingYên tĩnhQuietYên bìnhPeacefulHôn mêComatoseHèn nhátCowardiceNáo nhiệtBustleỐmSickKhỏeStrongVí dụKhu phố nhà tôi thường rất yên tĩnh vào ban đêm My neighborhood is usually very quiet at night.Sóng biển dữ dội nên chúng tôi không thể tắm biển hôm nay The waves were so strong that we couldn’t swim today.Bài viết này đã được Jellyfish tổng hợp tất tần tật kiến thức trả lời cho câu hỏi “Tính từ trong tiếng Việt là gì?” mà chắc chắn những ai học tiếng Việt đều phải nhớ. Chúng mình mong rằng với bài viết này có thể giúp cho quá trình học tiếng Việt của bạn trở nên đơn giản, dễ dàng hơn, đặc biệt với phần tính từ. Nếu như bạn đang tìm một khóa học tiếng Việt toàn diện, giúp bạn giao tiếp với người bản xứ một cách tự nhiên và hiểu hơn về văn hóa Việt Nam. Hãy tham khảo ngay các khóa học đặc biệt tại JellyfishKhóa Tiếng Việt Sơ cấpKhóa Tiếng Việt Trung cấpKhóa Tiếng Việt Cao cấpKhóa Giao tiếp tiếng ViệtKhóa Tiếng Việt Doanh nghiệpĐể biết thêm thông tin khóa học và được tư vấn miễn phí, hãy điền đầy đủ thông tin của bạn vào mục dưới nhé! Jellyfish sẽ liên hệ lại với Vietnam – Hotline Kiến thức Ngữ pháp tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh Những tính từ mô tả tính cách con người. - Tính từ được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Anh - Tiếng Anh chủ đề Các giác quan Senses của con người. - Aggressive Hung hăng, xông xáo - Aggressive Xấu bụng - Ambitious Có nhiều tham vọng - Bad-tempered Nóng tính - Boast Khoe khoang - Boring Buồn chán. - Brave Anh hùng - Careful Cẩn thận - Careless Bất cẩn, cẩu thả. - Cautious Thận trọng. - Cheerful Vui vẻ - Clever Khéo léo - Cold Lạnh lùng - Competitive Cạnh tranh, đua tranh - Confident Tự tin - Crazy Điên khùng - Creative Sáng tạo - Cruel ĐỘc ác - Dependable Đáng tin cậy - Easy going Dễ gần. - Enthusiastic Hăng hái, nhiệt tình - Exciting Thú vị - Extroverted hướng ngoại - Faithful Chung thủy - Friendly Thân thiện. - Funny Vui vẻ. - Generous Hào phóng - Gentle Nhẹ nhàng - Gruff Thô lỗ cục cằn - Hardworking Chăm chỉ. - Haughty Kiêu căng - Headstrong Cứng đầu - Honest trung thực - Hot-temper Nóng tính - Humorous hài hước - imaginative giàu trí tưởng tượng - Impolite Bất lịch sự. - insolent Láo xược - Introverted Hướng nội - Keen Say mê - Kind Tốt bụng. - Lazy Lười biếng - Loyal Trung thành - Mad điên, khùng - Mean Keo kiệt. - Modest Khiêm tốn - Naughty nghịch ngợm - Observant Tinh ý - Open-minded Khoáng đạt - Optimistic Lạc quan - Out going Cởi mở. - Patient Kiên nhẫn - pessimistic Bi quan - Polite Lịch sự. - Quiet Ít nói - Rational Có chừng mực, có lý trí - Reckless Hấp Tấp - Selfish Ích kỷ - Serious Nghiêm túc. - Shy Nhút nhát - Sincere Thành thật - Smart = intelligent Thông minh. - Sociable Hòa đồng. - Soft Dịu dàng - Strict Nghiêm khắc - Stubborn Bướng bỉnh as stubborn as a mule - Stupid Ngu ngốc - Tacful Lịch thiệp - Talented Tài năng, có tài. - Talkative Nói nhiều. - Understantding hiểu biết - Unkind Xấu bụng, không tốt - Unpleasant Khó chịu - Wise Thông thái uyên bác. >>> Chúc các bạn học tập thành công <<< Cheerful /’t∫iəful/ vui mừng, hớn hở, tươi cười, phấn khởi Funny /’fʌni/ Vui vẻ Happy /’hæpi/ vui vẻ Humorous /’hjumərəs/ Hài hước Optimistic /,ɒpti’mistik/ Lạc quan Witty /ˈwɪti/ dí dỏm TÍNH TỪ CHỈ TÍNH CÁCH THÂN THIỆNAdaptable /ə’dæptəbl/ có thể thích nghi, có thể thích ứng Adorable /ə’dɔrəbl/ đáng yêu, đáng quý mến Affectionate /ə’fek∫nit/ thân mật, trìu mến Gentle /ˈdʒentl/ hiền hòa, dịu dàng Friendly /frendli/ thân thiện TÍNH TỪ CHỈ TÍNH CÁCH TÍCH CỰCBrave /breɪv/ dũng cảm, can đảm Brilliant /ˈbrɪliənt/ tài ba, xuất chúng Boundless /’baundlis/ vô hạn, bao la, không bờ bến Bright /braɪt/ sáng dạ, thông minh, nhanh trí, sáng sủa, rực rỡ, sáng ngời, rạng rỡ Calm /kɑːm/ điềm tĩnh Cautious /ˈkɔːʃəs/ cẩn trọng Charming /ˈtʃɑːmɪŋ/ mê hoặc, quyến rũ Childish /ˈtʃaɪldɪʃ/ trẻ con Clever /ˈklevər/ khôn ngoan Considerate /kənˈsɪdərət/ chu đáo Cooperative /kəʊˈɒpərətɪv/ có tinh thần hợp tác Courageous /kəˈreɪdʒəs/ gan dạ Creative /kriˈeɪtɪv/ sáng tạo Daring /ˈdeərɪŋ/ táo bạo Generous /’dʒenərəs/ rộng lượng, hào phóng, thịnh soạn, khoan hồng Gentle /’dʒentl/ hiền lành, dịu dàng, nhẹ nhàng, hòa nhã Glib /glib/ lém lỉnh, liến thoắng Good /gʊd/ cừ, tốt, giỏi, đảm đang, được việc Gorgeous /’gɔdʒəs/ tuyệt đẹp, đẹp đẽ, tuyệt vời Faithful /ˈfeɪθfl/ chung thủy Hardworking /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ chăm chỉ Honest /ˈɒnɪst/ trung thực Humble /ˈhʌmbl/ khiêm tốn, nhún nhường Imaginative /ɪˈmædʒɪnətɪv/ có trí tưởng tượng phong phú Intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/ thông minh Impartial /im’pɑ∫əl/ công bằng, không thiên vị, vô tư Industrious /in’dʌstriəs/ cần cù, siêng năng Instinctive /in’stiηktiv/ theo bản năng, do bản năng Loyal /ˈlɔɪəl/ trung thành Mature /məˈtʃʊər/ trưởng thành Merciful /’məsiful/ nhân từ, khoan dung Modern /’mɔdən/ hiện đại, tân thời Naive /naɪˈiːv/ ngây thơ Patriotic /ˌpeɪtriˈɒtɪk/ yêu nước Polite /pəˈlaɪt/ lịch thiệp Responsible /rɪˈspɒnsəbl/ có trách nhiệm Romantic /rəʊˈmæntɪk/ lãng mạn Serious /ˈsɪəriəs/ đứng đắn, nghiêm túc Skilful /ˈskɪlfl/ thành thục, khéo léo Smart /smɑːt/ sáng sủa, gọn gàng Soft /’sɒfti/ Dịu dàng Studious /ˈstjuːdiəs/ chăm học Strict /strɪkt/ nghiêm khắc Strong /strɒŋ/ mạnh mẽ Vulnerable /ˈvʌlnərəbl/ mong manh, dễ bị tổn thương Weak /wiːk/ yếu đuổi Wise /waɪz/ thông thái Tolerant /ˈtɒlərənt/ khoan dung Trustworthy /ˈtrʌstwɜːi/ đáng tin cậy TÍNH TỪ CHỈ TÍNH CÁCH HƯỚNG NỘIAbove-board /ə’bʌv’bɔd/ thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm Cagey /’keidʒi/ or cagy /’keidʒi/ kín đáo, khó gần, không cởi mở Cold /kould/ lạnh lùng Introverted /’intrəvətid/ hướng nội, nhút nhát Independent /ˌɪndɪˈpendənt/ độc lập Individualistic theo chủ nghĩa cá nhân Gullible /ˈɡʌləbl/ đơn thuần, cả tin Lonely /ˈləʊnli/ cô đơn Mysterious /mɪˈstɪəriəs/ bí ẩn Quiet /ˈkwaɪət/ im lặng Shy /ʃaɪ/ nhút nhát Thoughtful /ˈθɔːtfl/ trầm tư, chín chắn Understanding /,ʌndə’stændiη/ hiểu biết TÍNH TỪ CHỈ TÍNH CÁCH HƯỚNG NGOẠIAdventurous /ədˈventʃərəs/ thích phiêu lưu Active /’æktiv/ tích cực, nhanh nhẹn, lanh lợi Agreeable /ə’griəbl/ dễ chịu, dễ thương, vui lòng, sẵn sàng, tán thành Aggressive /ə’gresiv/ tháo vát, xông xáo, năng nổ Alert /ə’lət/ cảnh giác, lanh lợi, tỉnh táo Alluring /ə’lujəriη/ quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ, có duyên, làm say mê, làm xiêu lòng Beneficent /bi’nefisənt/ hay làm phúc, hay làm việc thiện, từ tâm, thương người, nhân từ Benign /bi’nain/ or benignant /bi’nignənt/ tốt, nhân từ, dịu hiền Capable /’keipəbl/ có năng lực, thạo, giỏi, có khả năng Carefree /ˈkeəfriː/ vô lo vô nghĩ Curious /ˈkjʊəriəs/ tò mò Easy-going / dễ tính, hướng ngoại Extroverted /’ekstrəvətid/ Hướng ngoại Eager /ˈiːɡər/ nhiệt tình Energetic /ˌenəˈdʒetɪk/ hoạt bát Enthusiastic /in,θjuzi’æstik/ Nhiệt tình, hăng hái Generous /ˈdʒenərəs/ rộng rãi, rộng lượng Open-minded /,əʊpən’maindid/ Cởi mở, khoáng đạt, phóng khoáng Out going /aʊt gəʊiη/ Cởi mở, thoải mái Helpful /ˈhelpfl/ hay giúp đỡ Kind /kaind/ Tốt bụng Mischievous /ˈmɪstʃɪvəs/ tinh nghịch Resourceful /rɪˈsɔːsfl/ tháo vát, khôn khéo Self-confident / tự tin Timid /ˈtɪmɪd/ rụt rè Talkative /ˈtɔːkətɪv/ hoạt ngôn Upbeat /’ʌpbit/ lạc quan, vui vẻ Vigorous /’vigərəs/ hoạt bát, đầy sinh lực, mạnh khỏe, cường tráng Vivacious /vi’vei∫əs/ sôi nổi, hoạt bát, lanh lợi Tính từ chỉ tính cách kiêu ngạoArrogant /’ærəgənt/ kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn Bossy /ˈbɒsi/ hay sai bảo người khác Conceited /kənˈsiːtɪd/ tự phụ, kiêu ngạo, tự cao tự đại Haughty /’hɔti/ kiêu căng, ngạo nghễ Vain /vein/ kiêu ngạo, tự phụ TÍNH TỪ CHỈ TÍNH CÁCH TIÊU CỰC Ambitious /æmˈbɪʃəs/ tham vọng Angry /’æηgri/ giận dữ, tức giận, cáu Artful /’ɑtful/ xảo quyệt, tinh ranh, ma mãnh, lắm mưu mẹo Ashamed /ə’∫eimd/ xấu hổ, hổ thẹn, ngượng Avaricious /,ævə’ri∫əs/ hám lợi, tham lam Awful /’ɔful/ rất khó chịu, khó chịu vô cùng Bad-tempered /’bæd’tempəd/ hay cáu, xấu tính, dễ nổi nóng Badly-behaved /’bædli bɪˈheɪvd/ thô lỗ Blackguardly /’blægɑdli/ đê tiện, tục tĩu Blunt /blʌnt/ không ý tứ, lỗ mãng, toạc móng heo lời nói Brash /bræ∫/ Ame. hỗn láo, hỗn xược Careless /’keəlis/ bất cẩn, sơ suất, lơ đễnh, cẩu thả Caddish /’kædi∫/ vô giáo dục, đểu cáng Capricious /kə’pri∫əs/ thất thường, đồng bóng Crazy / điên, điên cuồng, ngu xuẩn Cross /krɔs/ bực mình, cáu gắt to be cross with somebody cáu với ai đó Crotchety /’krɔt∫iti/ cộc cằn Crude /krud/ thô lỗ, lỗ mãng, thô bạo, thô bỉ Cunning /’kʌniη/ xảo quyệt, ranh vặt, láu cá, xảo trá Cold-blooded /kould blʌdid/ nhẫn tâm, tàn ác, có máu lạnh Coherent /kou’hiərənt/ mạch lạc, chặt chẽ Clumsy /’klʌmzi/ vụng về, lóng ngóng Cynical /’sinikəl/ hay hoài nghi,hay chỉ trích cay độc, hay nhạo báng, giễu cợt Demanding /dɪˈmɑːndɪŋ/ hay đòi hỏi Foolish /ˈfuːlɪʃ/ ngu ngốc Grumpy /ˈɡrʌmpi/ cục cằn, cáu bẳn Greedy /’gridi/ tham lam Jealous /ˈdʒeləs/ hay ghen tị Lazy /ˈleɪzi/ lười nhác Mischievous /’mist∫ivəs/ tinh nghịch, tinh quái, ranh mãnh, láu lĩnh Rude /ruːd/ thô lỗ Selfish /ˈselfɪʃ/ ích kỷ Sly /slaɪ/ ranh mãnh, láu cá, xảo quyệt Stubborn /ˈstʌbən/ ương bướng, không biết nghe lời Sight-fisted /ˌtaɪtˈfɪstɪd/ keo kiệt, hà tiện Thrifty /’θrifti/ tằn tiện, tiết kiệm, dè xẻn Tough /tʌf/ nghiêm khắc, cứng cỏi, cứng rắn Tricky /’triki/ quỷ quyệt, gian xảo, thủ đoạn, cáo già Uncouth /ʌnˈkuːθ/ quê kệch, thô lỗ Khi muốn miêu tả một ai đó hay tự giới thiệu về thân chúng ta thường sử dụng những tính từ chỉ tính cách. Tuy nhiên chúng ta gần như chỉ quanh quẩn những từ như smart, fun, good… Sử dụng mãi những từ này thì thật là nhàm chán phải không? Hôm nay, Step Up sẽ tổng hợp những tính từ chỉ tính cách thông dụng nhất giúp bạn mở rộng vốn từ nhé! Nội dung bài viết1. Tính từ chỉ tính cách tích cực trong tiếng Anh2. Tính từ chỉ tính cách tiêu cực trong tiếng Anh3. Bài viết mẫu miêu tả con người có sử dụng các tính từ chỉ tính cách 1. Tính từ chỉ tính cách tích cực trong tiếng Anh Mỗi người đều có những tính cách khác nhau. Sẽ có những tính cách tiêu cực và còn có cả tiêu cực. Dưới đây là những tính từ chỉ tính cách tích cực phổ biến trong Anh STT Tính từ chỉ tính cách Dịch nghĩa 1 Ambitious Có nhiều tham vọng 2 Brave Anh hùng 3 Careful Cẩn thận 4 Cautious Thận trọng. 5 Cheerful Vui vẻ 6 Clever Khéo léo 7 Competitive Cạnh tranh, đua tranh 8 Confident Tự tin 9 Creative Sáng tạo 10 Dependable Đáng tin cậy 11 Easy going Dễ gần. 12 Enthusiastic Hăng hái, nhiệt tình 13 Exciting Thú vị 14 Extroverted Hướng ngoại 15 Faithful Chung thủy 16 Friendly Thân thiện. 17 Funny Vui vẻ 18 Generous Hào phóng 19 Gentle Nhẹ nhàng 20 Hardworking Chăm chỉ. 21 Honest Trung thực 22 Humorous Hài hước 23 Imaginative Giàu trí tưởng tượng 24 Introverted Hướng nội 25 Kind Tốt bụng. 26 Loyal Trung thành 27 Observant Tinh ý 28 Open-minded Khoáng đạt 29 Optimistic Lạc quan 30 Outgoing Cởi mở 31 Patient Kiên nhẫn 32 Polite Lịch sự. 33 Quiet Ít nói 34 Rational Có chừng mực, có lý trí 35 Serious Nghiêm túc. 36 Sincere Thành thật 37 Smart = intelligent Thông minh. 38 Sociable Hòa đồng. 39 Soft Dịu dàng 40 Tactful Lịch thiệp 41 Talented Tài năng, có tài. 42 Talkative Hoạt ngôn. 43 Understanding Hiểu biết 44 Wise Thông thái uyên bác. [FREE] Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. Tìm hiểu thêm Tất tần tật về tính từ trong tiếng Anh 2. Tính từ chỉ tính cách tiêu cực trong tiếng Anh Một số tính từ chỉ tính cách tiêu cực trong tiếng Anh STT Tính từ chỉ tính cách Dịch nghĩa 1 Aggressive Hung hăng, xông xáo 2 Aggressive Xấu bụng 3 Bad-tempered Nóng tính 4 Boast Khoe khoang 5 Boring Buồn chán. 6 Careless Bất cẩn, cẩu thả. 7 Cold Lạnh lùng 8 Crazy Điên khùng 9 Cruel Độc ác 10 Gruff Thô lỗ cục cằn 11 Haughty Kiêu căng 12 Hot-temper Nóng tính 13 Impolite Bất lịch sự. 14 Insolent Láo xược 15 Lazy Lười biếng 16 Mad điên, khùng 17 Mean Keo kiệt. 18 Pessimistic Bi quan 19 Reckless Hấp Tấp 20 Selfish Ích kỷ 21 Shy Nhút nhát 22 Strict Nghiêm khắc 23 Stubborn Bướng bỉnh as stubborn as a mule 24 Stupid Ngu ngốc 25 Unkind Xấu bụng, không tốt 26 Unpleasant Khó chịu Tìm hiểu thêm Tính từ ghép trong tiếng Anh 3. Bài viết mẫu miêu tả con người có sử dụng các tính từ chỉ tính cách Có quá nhiều tính từ chỉ tính cách con người khiến bạn nản chí trong việc học thuộc chúng? Ngoài việc học riêng lẻ các từ, các bạn hãy kết hợp chúng để viết thành những đoạn văn. Việc đưa từ vựng vào ăn cảnh sẽ giúp nhớ từ lâu hơn. Dưới đây là bài viết mẫu miêu tả con người con người có sử dụng các tính từ chỉ tính cách mà bạn có thể tham khảo My Best Friend Hoa and I are best friends, we’ve been playing together since we were kids. She has very beautiful white skin and brown eyes. Hoa is clever. The vases she plugged, the cakes she made were great. Not only that, Hoa is also smart. She solves problems very quickly. Hoa is an introvert. She is cold and has little contact with strangers. But she’s different to me. She shared with me everything and cared for me as a family member. We have a lot in common, we love a band, food and books. For me, Hoa is a kind and observant girl. I love my best friend . Hopefully we will forever be good friends with each other. Dịch nghĩa Tôi và Hoa là bạn thân, chơi với nhau từ khi còn bé. Cô có một làn da trắng và đôi mắt nâu rất đẹp. Hoa thật khéo. Những lọ hoa cô ấy cắm, những chiếc bánh cô ấy làm rất tuyệt. Không chỉ vậy, Hoa còn thông minh. Cô ấy giải quyết vấn đề rất nhanh. Hoa là người hướng nội. Cô ấy lạnh lùng và ít tiếp xúc với người lạ. Nhưng cô ấy khác với tôi. Cô ấy chia sẻ với tôi mọi thứ và quan tâm tôi như người thân trong gia đình. Chúng tôi có nhiều điểm chung, chúng tôi yêu một ban nhạc, đồ ăn và sách. Đối với tôi, Hoa là một cô gái tốt bụng và tinh ý. Tôi yêu người bạn thân nhất của tôi . Mong rằng chúng ta sẽ mãi mãi là bạn tốt của nhau. Xem thêm các chủ điểm ngữ pháp thường gặp trong thi cử và giao tiếp được trình bày chi tiết trong bộ đôi sách Hack Não Ngữ Pháp và App Hack Não PRO Như vậy, Step Up đã tổng hợp cho bạn toàn bộ những tính từ chỉ tính cách con người thông dụng nhất. Bạn hãy áp dụng chúng thường xuyên vào giao tiếp hàng ngày để giao tiếp “xịn” như người bản xứ và ghi nhớ từ lâu hơn nhé. Step Up chúc bạn học tập tốt! NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI Comments

từ chỉ tính cách con người tiếng việt